Tìm nhà sản xuất Hàn Quốc theo sản phẩm
Các nhà máy Hàn Quốc được sắp xếp theo sản phẩm: 147 nhóm sản phẩm xây dựng từ sổ đăng ký nhà máy quốc gia của Hàn Quốc,
kèm số liệu xuất khẩu và các tín hiệu hồ sơ công khai đã xác minh của từng nhà cung cấp. Thiết bị nhà máy điện hạt nhân: xem
bản đồ chuỗi cung ứng hạt nhân (tiếng Anh).
147 nhóm sản phẩm
170.859 nhà máy đã phân loại
Xuất khẩu tăng nhanh nhất Sản phẩm Xuất khẩu 12 tháng đến tháng 8/2026 So với năm trước Thị trường lớn nhất
Xe máy, xe chuyên dụng 384,1 triệu USD ▲ 224,2% UAE Máy tính, thiết bị IT 68,02 tỷ USD ▲ 208,2% Hoa Kỳ Bán dẫn, linh kiện bán dẫn 281,39 tỷ USD ▲ 111,4% Trung Quốc Máy nông nghiệp 141,0 triệu USD ▲ 71,5% Hoa Kỳ Thiết bị điện mặt trời 842,3 triệu USD ▲ 70,2% Hoa Kỳ Nguyên liệu tái chế 655,7 triệu USD ▲ 46,1% Ấn Độ Khuôn dập 879,4 triệu USD ▲ 44,3% Ấn Độ Thiết bị viễn thông, mạng 9,49 tỷ USD ▲ 36,0% Hoa Kỳ
Tất cả sản phẩm Chi tiết máy Chi tiết máy thông dụng 2.543 · ▲ 17,0% Van công nghiệp 2.018 · ▲ 4,6% Bộ lọc 1.778 · ▲ 0,1% Máy bơm 1.551 · ▲ 1,2% Bu lông, đai ốc, ốc vít 1.325 · ▼ 5,8% Linh kiện thủy lực 1.159 · ▲ 11,9% Bánh răng 583 · ▼ 4,0% Trục 416 · ▼ 4,2% Phớt, gioăng, đệm kín 402 · ▲ 33,6% Vòng bi 366 · ▲ 5,8% Ống mềm 352 · ▲ 2,2% Lò xo 347 · ▲ 1,6% Hộp giảm tốc 336 · ▼ 4,0% Linh kiện khí nén 132 · ▼ 2,7% Xích, đĩa xích 125 · ▼ 1,3% Bơm chân không 99 · ▲ 17,8% Van điều khiển 97 · ▲ 6,8% Bơm thủy lực 52 · ▼ 6,0% Van an toàn, van giảm áp 36 · ▲ 1,9% Van bướm 28 · ▲ 6,8% Công nghiệp nền tảng Khuôn mẫu 5.441 · ▼ 2,3% Linh kiện gia công cơ khí chính xác 2.165 Mạ, xử lý bề mặt 1.687 Sơn công nghiệp 1.206 Gia công tôn tấm, dập kim loại 781 Hàn, kết cấu hàn 770 Đồ gá, jig 670 · ▲ 5,2% Sản phẩm đúc 583 · ▼ 23,5% Nhiệt luyện 451 Mài, đánh bóng 388 · ▲ 20,9% Khuôn ép nhựa 260 · ▲ 3,1% Sản phẩm rèn 257 · ▼ 30,3% Khuôn dập 212 · ▲ 44,3% Cắt laser 120 Đúc áp lực 70 Linh kiện luyện kim bột 47 Thiết bị điện Tủ điện phân phối 3.874 · ▲ 34,2% Tủ điều khiển 3.676 · ▲ 1,3% Dây cáp điện 1.081 · ▲ 1,7% Động cơ điện 1.023 · ▲ 4,6% UPS, biến tần, bộ nguồn 915 · ▼ 0,2% Máy phát điện 690 · ▲ 6,3% Phụ kiện cáp, ống luồn dây 558 · ▲ 20,2% Máy biến áp 546 · ▲ 1,4% Trạm sạc xe điện 421 Aptomat, máy cắt 340 · ▲ 11,0% Công tơ điện, đồng hồ đo 318 · ▼ 30,6% Thiết bị đóng cắt 240 · ▲ 30,3% Sứ cách điện, ống lót 70 · ▼ 6,5% Biến dòng, biến áp đo lường 68 · ▼ 8,5% Tụ điện 63 · ▲ 13,5% Linh kiện điện tử LED, chiếu sáng 5.496 · ▼ 14,3% Linh kiện điện tử 3.572 · ▲ 7,7% Bán dẫn, linh kiện bán dẫn 3.215 · ▲ 111,4% Camera CCTV, thiết bị an ninh 2.579 · ▲ 5,3% Màn hình, bảng điện tử 2.350 · ▲ 1,6% Thiết bị viễn thông, mạng 2.320 · ▲ 36,0% Thiết bị phát thanh, âm thanh 1.826 · ▲ 28,9% Máy tính, thiết bị IT 1.467 · ▲ 208,2% Bo mạch in PCB 1.434 · ▲ 16,9% Thiết bị sản xuất bán dẫn, màn hình 1.104 · ▲ 13,0% Cảm biến 773 · ▲ 2,0% Đầu nối, bó dây điện 589 · ▼ 6,3% Máy móc, thiết bị Máy công nghiệp 7.496 · ▼ 11,1% Bình áp lực, bồn chứa 4.001 · ▼ 0,3% Điều hòa, lạnh công nghiệp 2.429 · ▼ 18,9% Thiết bị tự động hóa 1.822 Băng tải, thiết bị logistics 1.744 · ▼ 40,6% Thiết bị xử lý nước 1.422 · ▲ 8,2% Máy công cụ 1.147 · ▼ 1,3% Máy xây dựng, phụ tùng 1.134 · ▲ 18,3% Robot 948 · ▲ 24,2% Máy lọc bụi, xử lý khí thải 818 · ▲ 9,7% Bộ trao đổi nhiệt 737 · ▼ 22,5% Máy nông nghiệp 730 · ▲ 71,5% Cần trục, palăng 692 · ▲ 27,7% Quạt, máy thổi khí 655 · ▲ 8,7% Nồi hơi, đầu đốt 604 · ▲ 21,8% Máy đóng gói 452 · ▲ 2,9% Máy nén khí 355 · ▼ 13,1% Thiết bị nhà máy 332 Máy ép nhựa, máy đúc 293 · ▲ 10,1% Thiết bị môi trường khác 277 Máy chế biến thực phẩm 195 · ▲ 20,5% Máy dập 58 · ▼ 13,9% Phương tiện vận tải Phụ tùng ô tô 8.341 · ▼ 6,0% Phụ tùng tàu thủy, thiết bị đóng tàu 2.569 Ô tô, xe hoàn chỉnh 1.940 · ▼ 1,2% Phụ tùng thân xe, nội ngoại thất 914 · ▼ 5,9% Phụ tùng hàng không, drone 895 · ▲ 13,0% Xe máy, xe chuyên dụng 865 · ▲ 224,2% Phụ tùng động cơ, hệ truyền động 649 · ▼ 0,8% Phương tiện đường sắt, phụ tùng 484 · ▲ 12,5% Phụ tùng phanh, lái, treo 383 · ▼ 2,2% Động cơ tàu thủy, hệ đẩy 125 · ▼ 4,1% Điện tử ô tô 118 · ▼ 8,1% Hóa chất, vật liệu Sản phẩm nhựa ép, nhựa đúc 5.134 · ▲ 7,3% Vải công nghiệp 3.983 · ▲ 4,5% Màng, tấm nhựa 2.588 · ▲ 5,9% Phân bón, thức ăn chăn nuôi 2.469 · ▲ 9,7% Hóa chất 2.017 · ▲ 4,2% Gốm sứ, thủy tinh 1.949 · ▼ 5,6% Sản phẩm cao su 1.198 · ▼ 0,8% Sơn, mực in, keo dán 1.166 · ▲ 3,9% Nguyên liệu tái chế 803 · ▲ 46,1% Vật liệu cách nhiệt 473 · ▲ 6,2% Vật liệu composite, sợi carbon 267 · ▲ 19,7% Vật liệu xây dựng Bê tông tươi, sản phẩm bê tông 3.316 · ▼ 10,0% Thiết bị đường bộ, cảnh quan, công trình công cộng 3.296 Cửa sổ, cửa đi 3.128 · ▼ 20,7% Vật liệu xây dựng khác 2.352 Mái che, rèm, màn che 1.425 · ▼ 11,8% Tấm panel, nhà lắp ghép 953 · ▼ 32,1% Bê tông nhựa nóng 605 · ▲ 8,4% Hàng tiêu dùng Thực phẩm, đồ uống 9.491 · ▲ 8,2% Nội thất 4.642 · ▼ 1,9% Bao bì, hộp đựng 4.292 · ▲ 3,5% Đồ gia dụng, hàng tạp hóa 4.273 · ▲ 6,9% In ấn, xuất bản 4.143 · ▼ 12,8% Quần áo, đồ bảo hộ, túi xách 4.110 · ▲ 12,9% Sản phẩm gỗ 2.491 · ▲ 11,8% Biển hiệu, quảng cáo 2.371 · ▲ 34,0% Mỹ phẩm 1.688 · ▲ 21,8% Đồ điện gia dụng 1.231 · ▼ 11,9%
Dữ liệu từ sổ đăng ký nhà máy của Tổng công ty Khu công nghiệp Hàn Quốc (KICOX), Tổng cục Hải quan Hàn Quốc, Quỹ hưu trí quốc gia,
Bộ Doanh nghiệp vừa và nhỏ và Khởi nghiệp, Diễn đàn Công nghiệp Hạt nhân Hàn Quốc và DART. Tên sản phẩm được dịch sang tiếng Việt và đã được rà soát;
tên công ty giữ nguyên tiếng Anh. Vui lòng xác minh với công ty trước khi mua hàng.
Dữ liệu tính đến tháng 10/2026 ·
Giới thiệu & nguồn · Chính sách bảo mật